CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI AN
DAI AN INVESTPRO.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI AN - DAI AN INVESTPRO.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 1 ngách 1/10 ngõ 1 đường Trần Quốc Hoàn, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107474965. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sắt, thép, gang
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107474965 | Ngày cấp | 15-06-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI AN | Tên giao dịch | DAI AN INVESTPRO.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1 ngách 1/10 ngõ 1 đường Trần Quốc Hoàn, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1 ngách 1/10 ngõ 1 đường Trần Quốc Hoàn, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 01697198084 | Người đại diện | *** *** Thành |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-06-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sắt, thép, gang | Mã ngành | C24100 |
Từ khoá: 0107474965, DAI AN INVESTPRO.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | C22110 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 6 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 7 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 8 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 9 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 10 | Sản xuất sắt, thép, gang (ngành chính) | C24100 |
| 11 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 12 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 13 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 14 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 15 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 16 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 17 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 18 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 19 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 20 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 21 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 22 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 23 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 24 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 25 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 26 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 27 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 28 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 29 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 30 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 31 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 32 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 33 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 34 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 35 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 36 | Cổng thông tin | J63120 |
| 37 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 38 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 39 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 40 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 41 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 42 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 43 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 44 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 45 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 46 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 47 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 48 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 49 | In ấn | C18110 |
| 50 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 51 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 52 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 53 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 54 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 55 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |