CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP XUẤT NHẬP KHẨU TQL

TQL TRADING CO., LTD

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP XUẤT NHẬP KHẨU TQL - TQL TRADING CO., LTD có địa chỉ tại Số nhà 2A, ngõ 12, tổ 13, phố Trạm, Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 2A, ngõ 12, tổ 13, phố Trạm, Phường Long Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107476056. Người đại diện pháp luật: *** *** Long.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Cập nhật: 45 phút trước

Mã số thuế0107476056 Ngày cấp17-06-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP XUẤT NHẬP KHẨU TQL Tên giao dịchTQL TRADING CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 2A, ngõ 12, tổ 13, phố Trạm, Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 2A, ngõ 12, tổ 13, phố Trạm, Phường Long Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Long Biên
Điện thoại0906283878 Người đại diện*** *** Long
Giấy phép số Ngày hoạt động16-06-2016
Ngành nghề chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Mã ngànhG4663

Từ khoá: 0107476056, TQL TRADING CO., LTD, Hà Nội, Phường Long Biên, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Long Biên

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
5 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
6 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
7 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
8 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
9 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
10 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
11 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
12 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
13 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
14 Xây dựng nhà các loại F41000
15 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
16 Xây dựng công trình công ích F42200
17 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
18 Phá dỡ F43110
19 Chuẩn bị mặt bằng F43120
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
21 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
22 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
23 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
24 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
25 Bán buôn thực phẩm G4632
26 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
28 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
29 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (ngành chính) G4663
30 Bán buôn tổng hợp G46900
31 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
32 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
33 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
34 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
35 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
36 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
37 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
38 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
39 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
40 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
41 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
42 Khai thác gỗ A02210
43 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
44 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
45 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
46 Khai thác thuỷ sản biển A03110
47 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
48 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
49 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
50 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
51 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
52 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
53 Sản xuất đường C10720
54 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
55 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
56 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
57 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
58 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
59 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
60 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
61 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
62 Đại lý du lịch N79110
63 Điều hành tua du lịch N79120
64 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
65 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn N80200
66 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300