CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ SẢN XUẤT PHIM VÀ TRUYỀN HÌNH H2
H2 PRODUCTION CO.,LTD
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ SẢN XUẤT PHIM VÀ TRUYỀN HÌNH H2 - H2 PRODUCTION CO.,LTD có địa chỉ tại Số 16, phố Sơn Tây, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 16, phố Sơn Tây, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107476793. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 55 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107476793 | Ngày cấp | 20-06-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ SẢN XUẤT PHIM VÀ TRUYỀN HÌNH H2 | Tên giao dịch | H2 PRODUCTION CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 16, phố Sơn Tây, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 16, phố Sơn Tây, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ba Đình |
| Điện thoại | 0904350268 | Người đại diện | *** *** Hà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-06-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0107476793, H2 PRODUCTION CO.,LTD, Hà Nội, Phường Ba Đình, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Điện Biên
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 2 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 3 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 4 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 5 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 6 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 7 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 8 | Hoạt động thông tấn | J63210 |
| 9 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 10 | Quảng cáo | M73100 |
| 11 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 12 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 13 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 14 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 15 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 16 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 17 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 19 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 20 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 21 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 22 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 23 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 24 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 25 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 26 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |