CÔNG TY CỔ PHẦN P&L VIỆT NAM

P&L VIETNAM.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN P&L VIỆT NAM - P&L VIETNAM.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 30 ngách 61/17 ngõ 61 phố Phùng Chí Kiên, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107477814. Người đại diện pháp luật: *** *** Huy.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107477814 Ngày cấp17-06-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN P&L VIỆT NAM Tên giao dịchP&L VIETNAM.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 30 ngách 61/17 ngõ 61 phố Phùng Chí Kiên, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Nghĩa Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 30 ngách 61/17 ngõ 61 phố Phùng Chí Kiên, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ
Điện thoại0463258058 Người đại diện*** *** Huy
Giấy phép số Ngày hoạt động17-06-2016
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0107477814, P&L VIETNAM.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
3 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
4 Xây dựng công trình công ích F42200
5 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
6 Phá dỡ F43110
7 Chuẩn bị mặt bằng F43120
8 Lắp đặt hệ thống điện F43210
9 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
10 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
11 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
12 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
13 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
14 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
15 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
16 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
17 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
18 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
19 Bán buôn đồ uống G4633
20 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
21 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
22 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
23 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
25 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
26 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
27 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
28 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
29 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
30 Bán buôn tổng hợp G46900
31 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
32 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
33 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
34 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
35 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
36 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê L68100
37 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
38 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
39 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
40 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
41 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
42 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
43 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
44 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
45 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
46 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
47 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
48 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
49 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
50 Trồng lúa A01110
51 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
52 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
53 Trồng cây mía A01140
54 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
55 Trồng cây lấy sợi A01160
56 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
57 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
58 Trồng cây hàng năm khác A01190
59 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
60 Trồng cây điều A01230
61 Trồng cây hồ tiêu A01240
62 Trồng cây cao su A01250
63 Trồng cây cà phê A01260
64 Trồng cây chè A01270
65 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
66 Trồng cây lâu năm khác A01290
67 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
68 Chăn nuôi trâu, bò A01410
69 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
70 Chăn nuôi dê, cừu A01440
71 Chăn nuôi lợn A01450
72 Chăn nuôi gia cầm A0146
73 Chăn nuôi khác A01490
74 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
75 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
76 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
77 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
78 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
79 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
80 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
81 Giáo dục mầm non P85100
82 Giáo dục tiểu học P85200
83 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
84 Giáo dục nghề nghiệp P8532
85 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
86 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
87 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
88 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
89 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
90 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
91 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
92 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
93 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
94 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
95 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
96 Đại lý du lịch N79110
97 Điều hành tua du lịch N79120
98 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
99 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp N81100