CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ CHẾ BIẾN DƯỢC LIỆU VIỆT NAM
VIETNAM AGRICULTURAL DEVELOPMENT AND PHARMACEUTICAL PROCESSI
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ CHẾ BIẾN DƯỢC LIỆU VIỆT NAM - VIETNAM AGRICULTURAL DEVELOPMENT AND PHARMACEUTICAL PROCESSI có địa chỉ đăng ký tại Số 30, ngõ 177 phố Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107478864. Người đại diện pháp luật: *** *** Nhân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107478864 | Ngày cấp | 21-06-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ CHẾ BIẾN DƯỢC LIỆU VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIETNAM AGRICULTURAL DEVELOPMENT AND PHARMACEUTICAL PROCESSI |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 30, ngõ 177 phố Định Công, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 30, ngõ 177 phố Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0888759222 | Người đại diện | *** *** Nhân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-06-2016 | |
| Ngành nghề chính | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | Mã ngành | A01300 |
Từ khoá: 0107478864, VIETNAM AGRICULTURAL DEVELOPMENT AND PHARMACEUTICAL PROCESSI, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 5 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 6 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 7 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 9 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 10 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 11 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 12 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 13 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 14 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 15 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 16 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 17 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 18 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 19 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 20 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 21 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 22 | Quảng cáo | M73100 |
| 23 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 24 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 25 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 26 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 27 | Trồng lúa | A01110 |
| 28 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 29 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 30 | Trồng cây điều | A01230 |
| 31 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 32 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 33 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 34 | Trồng cây chè | A01270 |
| 35 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 36 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (ngành chính) | A01300 |
| 37 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 38 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 39 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 40 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 41 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 42 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 43 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 44 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 45 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 46 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 47 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 48 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 49 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 50 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 51 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 52 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 53 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 54 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 55 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 56 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 57 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 58 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 59 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 60 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 61 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 62 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 63 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 64 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 65 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 66 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 67 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 68 | In ấn | C18110 |
| 69 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 70 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 71 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 72 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |