CÔNG TY CỔ PHẦN NUVENTO
NUVENTO .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN NUVENTO - NUVENTO .,JSC có địa chỉ tại Số 27, ngõ 435, phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 27, ngõ 435, phố Đội Cấn, Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107479346. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lập trình máy vi tính
Cập nhật: 54 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107479346 | Ngày cấp | 20-06-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN NUVENTO | Tên giao dịch | NUVENTO .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 27, ngõ 435, phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 27, ngõ 435, phố Đội Cấn, Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ngọc Hà |
| Điện thoại | 0915327139 | Người đại diện | *** *** Sơn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-06-2016 | |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy vi tính | Mã ngành | J62010 |
Từ khoá: 0107479346, NUVENTO .,JSC, Hà Nội, Phường Ngọc Hà, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Vĩnh Phúc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 6 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 8 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 9 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 10 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 11 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 12 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 13 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 14 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 15 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 16 | Lập trình máy vi tính (ngành chính) | J62010 |
| 17 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 19 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 20 | Cổng thông tin | J63120 |
| 21 | Quảng cáo | M73100 |
| 22 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 23 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 24 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 25 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 26 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 28 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 29 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 30 | In ấn | C18110 |
| 31 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |