CÔNG TY TNHH VITAMINMAX

VITAMINMAX

CÔNG TY TNHH VITAMINMAX - VITAMINMAX có địa chỉ tại Số 8/2 ngõ 201 đường Cổ Nhuế, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 8/2 ngõ 201 đường Cổ Nhuế, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107479667. Người đại diện pháp luật: *** *** Hồng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0107479667 Ngày cấp21-06-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH VITAMINMAX Tên giao dịchVITAMINMAX
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 8/2 ngõ 201 đường Cổ Nhuế, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 8/2 ngõ 201 đường Cổ Nhuế, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Đông Ngạc
Điện thoại0435381656 Người đại diện*** *** Hồng
Giấy phép số Ngày hoạt động20-06-2016
Ngành nghề chính Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Mã ngànhC1104

Từ khoá: 0107479667, VITAMINMAX, Hà Nội, Phường Đông Ngạc, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Cổ Nhuế 2

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Bán buôn thực phẩm G4632
6 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
7 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
8 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
9 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
10 Trồng cây chè A01270
11 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
12 Trồng cây lâu năm khác A01290
13 Chăn nuôi trâu, bò A01410
14 Chăn nuôi dê, cừu A01440
15 Chăn nuôi lợn A01450
16 Chăn nuôi gia cầm A0146
17 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
18 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
19 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
20 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
21 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
22 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
23 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
24 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
25 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
26 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
27 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
28 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
29 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (ngành chính) C1104