CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN LẠNH KỸ THUẬT T&T HÀ NỘI

HA NOI T&T EMR CO.,LTD

CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN LẠNH KỸ THUẬT T&T HÀ NỘI - HA NOI T&T EMR CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 11/144 Mai Dịch, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107480937. Người đại diện pháp luật: *** *** Nhung.

Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0107480937 Ngày cấp22-06-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN LẠNH KỸ THUẬT T&T HÀ NỘI Tên giao dịchHA NOI T&T EMR CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 11/144 Mai Dịch, Phường Phú Diễn hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mai Dịch được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 11/144 Mai Dịch, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phú Diễn hoặc Phường Từ Liêm
Điện thoại0913531775 Người đại diện*** *** Nhung
Giấy phép số Ngày hoạt động21-06-2016
Ngành nghề chính Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Mã ngànhF4322

Từ khoá: 0107480937, HA NOI T&T EMR CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Mai Dịch

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
2 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
3 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
4 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
5 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
6 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
7 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
8 Sửa chữa thiết bị điện C33140
9 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
10 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
11 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
12 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
13 Thu gom rác thải không độc hại E38110
14 Thu gom rác thải độc hại E3812
15 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
16 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
17 Tái chế phế liệu E3830
18 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
19 Xây dựng nhà các loại F41000
20 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
21 Xây dựng công trình công ích F42200
22 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
23 Phá dỡ F43110
24 Chuẩn bị mặt bằng F43120
25 Lắp đặt hệ thống điện F43210
26 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (ngành chính) F4322
27 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
28 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
29 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
30 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
31 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
32 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
33 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
34 Bán mô tô, xe máy G4541
35 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
36 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
37 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
38 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
39 Bán buôn thực phẩm G4632
40 Bán buôn đồ uống G4633
41 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
42 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
43 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
44 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
45 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
46 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
47 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
48 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
49 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
50 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
52 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
53 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
54 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
55 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
56 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
57 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
58 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
59 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
60 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
61 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
62 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
63 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
64 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
65 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
66 In ấn C18110
67 Dịch vụ liên quan đến in C18120
68 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
69 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300