CÔNG TY TNHH THỜI TRANG MTF

MTF FASHION CO., LTD

CÔNG TY TNHH THỜI TRANG MTF - MTF FASHION CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 53 tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107480976. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0107480976 Ngày cấp22-06-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THỜI TRANG MTF Tên giao dịchMTF FASHION CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 53 tổ 2, Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Thị trấn Đông Anh được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 53 tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh
Điện thoại0422662999 Người đại diện*** *** Minh
Giấy phép số Ngày hoạt động21-06-2016
Ngành nghề chính Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Mã ngànhG4641

Từ khoá: 0107480976, MTF FASHION CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Thị trấn Đông Anh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
5 Bán buôn thực phẩm G4632
6 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (ngành chính) G4641
7 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
8 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
9 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
10 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
11 Giáo dục mầm non P85100
12 Giáo dục nghề nghiệp P8532
13 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
14 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
15 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
16 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
17 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
18 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
19 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
20 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
21 Sản xuất đường C10720
22 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
23 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
24 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
25 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790