CÔNG TY TNHH SX-TM-DV TRẦN ĐỨC MIỀN
TRAN DUC MIEN CO.,LTD
CÔNG TY TNHH SX-TM-DV TRẦN ĐỨC MIỀN - TRAN DUC MIEN CO.,LTD có địa chỉ tại Số 121 An Đào, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 121 An Đào, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107480990. Người đại diện pháp luật: *** *** Miền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107480990 | Ngày cấp | 22-06-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SX-TM-DV TRẦN ĐỨC MIỀN | Tên giao dịch | TRAN DUC MIEN CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 121 An Đào, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 121 An Đào, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Gia Lâm |
| Điện thoại | 01696681789 | Người đại diện | *** *** Miền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-06-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | G4669 |
Từ khoá: 0107480990, TRAN DUC MIEN CO.,LTD, Hà Nội, Xã Gia Lâm, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Thị trấn Trâu Quỳ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 6 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 7 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 9 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | G4669 |
| 10 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 11 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 12 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 13 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 14 | Trồng cây điều | A01230 |
| 15 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 16 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 17 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 18 | Trồng cây chè | A01270 |
| 19 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 20 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 21 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 22 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 23 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 24 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 25 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 26 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |