CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y DƯỢC HÀ NỘI
HADIPHACO.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y DƯỢC HÀ NỘI - HADIPHACO.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Lô OBT3, ô số 2 Bắc Linh Đàm mở rộng, phố Linh Đàm, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107481384. Người đại diện pháp luật: *** *** Chi.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107481384 | Ngày cấp | 22-06-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y DƯỢC HÀ NỘI | Tên giao dịch | HADIPHACO.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô OBT3, ô số 2 Bắc Linh Đàm mở rộng, phố Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Đại Kim được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô OBT3, ô số 2 Bắc Linh Đàm mở rộng, phố Linh Đàm, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0466826570 | Người đại diện | *** *** Chi |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-06-2016 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | P85590 |
Từ khoá: 0107481384, HADIPHACO.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Đại Kim
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 2 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 3 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú | S96200 |
| 4 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 7 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 8 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 9 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 10 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 11 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 12 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 13 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 15 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 16 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 17 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 18 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | P85590 |
| 19 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | Q8610 |
| 20 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |
| 21 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng | Q86920 |
| 22 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu | Q86990 |
| 23 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng | Q8710 |
| 24 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc | Q8730 |