CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG THỦ ĐÔ
NGUYEN XUAN CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG THỦ ĐÔ - NGUYEN XUAN CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 18, ngách 5, ngõ 24, đường Ngô Quyền, tổ 6, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 18, ngách 5, ngõ 24, đường Ngô Quyền, tổ 6, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107481472. Người đại diện pháp luật: *** *** Thúy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107481472 | Ngày cấp | 22-06-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG THỦ ĐÔ | Tên giao dịch | NGUYEN XUAN CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 18, ngách 5, ngõ 24, đường Ngô Quyền, tổ 6, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 18, ngách 5, ngõ 24, đường Ngô Quyền, tổ 6, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hà Đông |
| Điện thoại | 0916825000 | Người đại diện | *** *** Thúy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-06-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0107481472, NGUYEN XUAN CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Hà Đông, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Vạn Phúc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 2 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 3 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 8 | Phá dỡ | F43110 |
| 9 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 13 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 14 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 15 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 16 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |