CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI T.A FOOD

T.A FOOD TRADE AND PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI T.A FOOD - T.A FOOD TRADE AND PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 3/5/200, ngõ Vĩnh Hưng, đường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107482571. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107482571 Ngày cấp22-06-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI T.A FOOD Tên giao dịchT.A FOOD TRADE AND PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 3/5/200, ngõ Vĩnh Hưng, đường Vĩnh Hưng, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Hưng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 3/5/200, ngõ Vĩnh Hưng, đường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng
Điện thoại0913343615 Người đại diện*** *** Anh
Giấy phép số Ngày hoạt động22-06-2016
Ngành nghề chính Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Mã ngànhC1020

Từ khoá: 0107482571, T.A FOOD TRADE AND PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Vĩnh Hưng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (ngành chính) C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
7 Sửa chữa thiết bị điện C33140
8 Xây dựng nhà các loại F41000
9 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
10 Xây dựng công trình công ích F42200
11 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
12 Phá dỡ F43110
13 Chuẩn bị mặt bằng F43120
14 Lắp đặt hệ thống điện F43210
15 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
16 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
17 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
18 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
19 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
20 Bán buôn thực phẩm G4632
21 Bán buôn đồ uống G4633
22 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
23 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
24 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
25 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
26 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
27 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
28 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
29 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
30 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
31 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
32 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
33 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
34 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
35 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
36 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
37 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
38 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
39 Trồng lúa A01110
40 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
41 Trồng cây mía A01140
42 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
43 Trồng cây lấy sợi A01160
44 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
45 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
46 Trồng cây hàng năm khác A01190
47 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
48 Trồng cây điều A01230
49 Trồng cây hồ tiêu A01240
50 Trồng cây cao su A01250
51 Trồng cây cà phê A01260
52 Trồng cây chè A01270
53 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
54 Chăn nuôi trâu, bò A01410
55 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
56 Chăn nuôi dê, cừu A01440
57 Chăn nuôi lợn A01450
58 Chăn nuôi gia cầm A0146
59 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
60 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
61 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
62 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
63 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
64 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
65 Khai thác gỗ A02210
66 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
67 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
68 Khai thác thuỷ sản biển A03110
69 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
70 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
71 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
72 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
73 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
74 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
75 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự S95240
76 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
77 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
78 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
79 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
80 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
81 Sản xuất đường C10720
82 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
83 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
84 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
85 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
86 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
87 Sản xuất rượu vang C11020
88 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
89 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
90 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
91 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730