CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG CTL VIỆT NAM

CTL VN FRESH FOOD .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG CTL VIỆT NAM - CTL VN FRESH FOOD .,JSC có địa chỉ đăng ký tại TT14 -D12 Khu đô thị Văn Quán, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107484032. Người đại diện pháp luật: *** *** Lù.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107484032 Ngày cấp27-06-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG CTL VIỆT NAM Tên giao dịchCTL VN FRESH FOOD .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
TT14 -D12 Khu đô thị Văn Quán, Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Văn Quán được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
TT14 -D12 Khu đô thị Văn Quán, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt
Điện thoại0903479861 Người đại diện*** *** Lù
Giấy phép số Ngày hoạt động23-06-2016
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0107484032, CTL VN FRESH FOOD .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Văn Quán

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
6 Bán buôn gạo G46310
7 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
8 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
9 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
10 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
11 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
12 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
13 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
14 Chăn nuôi trâu, bò A01410
15 Chăn nuôi dê, cừu A01440
16 Chăn nuôi lợn A01450
17 Chăn nuôi gia cầm A0146
18 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
19 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
20 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
21 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
22 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
23 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
24 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
25 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
26 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
27 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
28 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
29 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629