CÔNG TY TNHH MAY BẢO ANH
CÔNG TY TNHH MAY BẢO ANH có địa chỉ tại Đội 7, Thôn Thế Trụ, Xã Kiều Phú, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đội 7, Thôn Thế Trụ, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107484120. Người đại diện pháp luật: *** *** Luật.
Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107484120 | Ngày cấp | 24-06-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MAY BẢO ANH | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Đội 7, Thôn Thế Trụ, Xã Kiều Phú, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Đội 7, Thôn Thế Trụ, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Kiều Phú |
| Điện thoại | 0912482032 | Người đại diện | *** *** Luật |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-06-2016 | |
| Ngành nghề chính | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | Mã ngành | C14100 |
Từ khoá: 0107484120, Hà Nội, Xã Kiều Phú, Hà Nội, Huyện Quốc Oai, Xã Nghĩa Hương
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 7 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 8 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 9 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 10 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 11 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 12 | Trồng cây điều | A01230 |
| 13 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 14 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 15 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 16 | Trồng cây chè | A01270 |
| 17 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 18 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 19 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 21 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 22 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 23 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 24 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 25 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 26 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 27 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 28 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 29 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (ngành chính) | C14100 |
| 30 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 31 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 32 | Sản xuất giày dép | C15200 |