CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUẢN LÝ AN PHÚ
AN PHU MANAGEMENT COMMERCE AND SERVICE COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUẢN LÝ AN PHÚ - AN PHU MANAGEMENT COMMERCE AND SERVICE COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 29N4, ngõ 58, phố Triều Khúc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 29N4, ngõ 58, phố Triều Khúc, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107484593. Người đại diện pháp luật: *** *** Nghị.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107484593 | Ngày cấp | 24-06-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUẢN LÝ AN PHÚ | Tên giao dịch | AN PHU MANAGEMENT COMMERCE AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 29N4, ngõ 58, phố Triều Khúc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 29N4, ngõ 58, phố Triều Khúc, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Xuân |
| Điện thoại | 0916648886 | Người đại diện | *** *** Nghị |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-06-2016 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | Mã ngành | N81100 |
Từ khoá: 0107484593, AN PHU MANAGEMENT COMMERCE AND SERVICE COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Thanh Xuân, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Nam
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 2 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 3 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Phá dỡ | F43110 |
| 8 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 12 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 13 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 14 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 15 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 16 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 17 | Quảng cáo | M73100 |
| 18 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 20 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp (ngành chính) | N81100 |
| 21 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 22 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 23 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |