CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ CHUMI

CHUMI CO.,LTD

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ CHUMI - CHUMI CO.,LTD có địa chỉ tại Số 10 ngõ 111 Xuân Diệu, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 10 ngõ 111 Xuân Diệu, Phường Quảng An, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107484924. Người đại diện pháp luật: *** *** Quỳnh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Đại lý du lịch

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107484924 Ngày cấp27-06-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ CHUMI Tên giao dịchCHUMI CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 10 ngõ 111 Xuân Diệu, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 10 ngõ 111 Xuân Diệu, Phường Quảng An, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Tây Hồ
Điện thoại01228369886 Người đại diện*** *** Quỳnh
Giấy phép số Ngày hoạt động24-06-2016
Ngành nghề chính Đại lý du lịch Mã ngànhN79110

Từ khoá: 0107484924, CHUMI CO.,LTD, Hà Nội, Phường Tây Hồ, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Quảng An

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Xây dựng công trình công ích F42200
2 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
3 Phá dỡ F43110
4 Chuẩn bị mặt bằng F43120
5 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
6 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
7 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
8 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
9 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
10 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
11 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
12 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
13 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
14 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
15 Dịch vụ ăn uống khác I56290
16 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
17 Hoạt động hậu kỳ J59120
18 Quảng cáo M73100
19 Cho thuê xe có động cơ N7710
20 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
21 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
22 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
23 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
24 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
25 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
26 Dịch vụ đóng gói N82920
27 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
28 Sản xuất vải dệt thoi C13120
29 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
30 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
31 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
32 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
33 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
34 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
35 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
36 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
37 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
38 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
39 Sản xuất giày dép C15200
40 Đại lý du lịch (ngành chính) N79110
41 Điều hành tua du lịch N79120
42 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
43 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp N81100
44 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
45 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
46 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300