CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI AN HUY

AN HUY TRAINCO CO., LTD

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI AN HUY - AN HUY TRAINCO CO., LTD có địa chỉ tại Thôn Ngọc Than, Xã Kiều Phú, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Ngọc Than, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107485276. Người đại diện pháp luật: *** *** Tú.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoàn thiện công trình xây dựng

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107485276 Ngày cấp27-06-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI AN HUY Tên giao dịchAN HUY TRAINCO CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Ngọc Than, Xã Kiều Phú, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Ngọc Than, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Kiều Phú
Điện thoại0914518811 Người đại diện*** *** Tú
Giấy phép số Ngày hoạt động24-06-2016
Ngành nghề chính Hoàn thiện công trình xây dựng Mã ngànhF43300

Từ khoá: 0107485276, AN HUY TRAINCO CO., LTD, Hà Nội, Xã Kiều Phú, Hà Nội, Huyện Quốc Oai, Xã Ngọc Mỹ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
3 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
4 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
7 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
8 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
9 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
10 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
11 Thu gom rác thải không độc hại E38110
12 Thu gom rác thải độc hại E3812
13 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
14 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
15 Tái chế phế liệu E3830
16 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
17 Xây dựng nhà các loại F41000
18 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
19 Xây dựng công trình công ích F42200
20 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
21 Phá dỡ F43110
22 Chuẩn bị mặt bằng F43120
23 Lắp đặt hệ thống điện F43210
24 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
25 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
26 Hoàn thiện công trình xây dựng (ngành chính) F43300
27 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
28 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
29 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
30 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
31 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
32 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
33 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
34 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
35 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
36 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
37 Bốc xếp hàng hóa H5224
38 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
39 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
40 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
41 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
42 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
43 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
44 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
45 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300