CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN ACC
ACC RETATIN.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN ACC - ACC RETATIN.,JSC có địa chỉ tại Số 21, ngách 369, ngõ Quỳnh, phố Thanh Nhàn, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 21, ngách 369, ngõ Quỳnh, phố Thanh Nhàn, Phường Quỳnh Lôi, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107486336. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107486336 | Ngày cấp | 27-06-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN ACC | Tên giao dịch | ACC RETATIN.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 21, ngách 369, ngõ Quỳnh, phố Thanh Nhàn, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 21, ngách 369, ngõ Quỳnh, phố Thanh Nhàn, Phường Quỳnh Lôi, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bạch Mai |
| Điện thoại | 0982169188 | Người đại diện | *** *** Hiền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-06-2016 | |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | Mã ngành | L68100 |
Từ khoá: 0107486336, ACC RETATIN.,JSC, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Quỳnh Lôi
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 12 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 13 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 14 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (ngành chính) | L68100 |
| 15 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 16 | Hoạt động của trụ sở văn phòng | M70100 |
| 17 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 18 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 19 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 20 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 21 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 22 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 23 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 24 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 25 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 26 | Khai thác khí đốt tự nhiên | B06200 |
| 27 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 28 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 29 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 30 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 31 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 32 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 33 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 34 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 35 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 36 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |