CÔNG TY TNHH ĐO LƯỜNG ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG HÓA PTS TECHNOLOGY VIỆT NAM

PTS TECHNOLOGY VIET NAM CO.,LTD

CÔNG TY TNHH ĐO LƯỜNG ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG HÓA PTS TECHNOLOGY VIỆT NAM - PTS TECHNOLOGY VIET NAM CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 16, ngõ 420/24/7 Khương Đình, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107486590. Người đại diện pháp luật: *** *** Huy.

Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107486590 Ngày cấp28-06-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ĐO LƯỜNG ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG HÓA PTS TECHNOLOGY VIỆT NAM Tên giao dịchPTS TECHNOLOGY VIET NAM CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 16, ngõ 420/24/7 Khương Đình, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Hạ Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 16, ngõ 420/24/7 Khương Đình, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt
Điện thoại0462672555 Người đại diện*** *** Huy
Giấy phép số Ngày hoạt động27-06-2016
Ngành nghề chính Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Mã ngànhC33200

Từ khoá: 0107486590, PTS TECHNOLOGY VIET NAM CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Hạ Đình

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
2 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
3 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
4 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
5 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
6 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp C26600
7 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
8 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
9 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
10 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
11 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
12 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
13 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
14 Sửa chữa thiết bị điện C33140
15 Sửa chữa thiết bị khác C33190
16 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (ngành chính) C33200
17 Lắp đặt hệ thống điện F43210
18 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
19 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
20 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
21 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
22 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
24 Xuất bản phần mềm J58200
25 Lập trình máy vi tính J62010
26 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
27 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
28 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
29 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
30 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990