CÔNG TY CỔ PHẦN ACES VIỆT NAM
VIET NAM ACES.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ACES VIỆT NAM - VIET NAM ACES.,JSC có địa chỉ tại Tầng 4, tòa nhà 110 phố Nguyễn Ngọc Nại, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 4, tòa nhà 110 phố Nguyễn Ngọc Nại, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107488076. Người đại diện pháp luật: *** *** Nam.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của các cơ sở thể thao
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107488076 | Ngày cấp | 29-06-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ACES VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM ACES.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 4, tòa nhà 110 phố Nguyễn Ngọc Nại, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 4, tòa nhà 110 phố Nguyễn Ngọc Nại, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0904519090 | Người đại diện | *** *** Nam |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-06-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các cơ sở thể thao | Mã ngành | R93110 |
Từ khoá: 0107488076, VIET NAM ACES.,JSC, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 4 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 5 | Cổng thông tin | J63120 |
| 6 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 7 | Quảng cáo | M73100 |
| 8 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 9 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh | G47630 |
| 10 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 11 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 13 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 14 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 15 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 16 | Hoạt động của các cơ sở thể thao (ngành chính) | R93110 |
| 17 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 18 | Hoạt động thể thao khác | R93190 |
| 19 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 20 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 21 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 22 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 23 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |