CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DPT HÀ NỘI

DPT HA NOI TS CO.,LTD

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DPT HÀ NỘI - DPT HA NOI TS CO.,LTD có địa chỉ tại Số 6/2 ngõ 1, Thôn Tằng My, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 6/2 ngõ 1, Thôn Tằng My, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107488573. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107488573 Ngày cấp30-06-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DPT HÀ NỘI Tên giao dịchDPT HA NOI TS CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 6/2 ngõ 1, Thôn Tằng My, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 6/2 ngõ 1, Thôn Tằng My, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phúc Thịnh
Điện thoại0963865333 Người đại diện*** *** Dũng
Giấy phép số Ngày hoạt động29-06-2016
Ngành nghề chính Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Mã ngànhH5210

Từ khoá: 0107488573, DPT HA NOI TS CO.,LTD, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Nam Hồng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
2 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
3 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú S96200
4 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình T97000
5 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
6 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
7 Thu gom rác thải không độc hại E38110
8 Thu gom rác thải độc hại E3812
9 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
10 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
11 Tái chế phế liệu E3830
12 Xây dựng nhà các loại F41000
13 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
14 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
15 Phá dỡ F43110
16 Chuẩn bị mặt bằng F43120
17 Lắp đặt hệ thống điện F43210
18 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
19 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
20 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
21 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
22 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
23 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
24 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
25 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
26 Bán mô tô, xe máy G4541
27 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
28 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
29 Bán buôn thực phẩm G4632
30 Bán buôn đồ uống G4633
31 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
32 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
33 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
34 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
35 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
36 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
37 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
38 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
39 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (ngành chính) H5210
40 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
41 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
42 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
43 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
44 Dịch vụ ăn uống khác I56290
45 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
46 Hoạt động viễn thông khác J6190
47 Hoạt động cấp tín dụng khác K64920
48 Quảng cáo M73100
49 Cho thuê xe có động cơ N7710
50 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
51 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
52 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
53 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
54 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
55 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
56 Dịch vụ liên quan đến in C18120
57 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
58 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
59 Cung ứng lao động tạm thời N78200
60 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
61 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
62 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn N80200
63 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
64 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
65 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300