CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THIÊN HỒNG
THIEN HONG IST CO.,LTD
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THIÊN HỒNG - THIEN HONG IST CO.,LTD có địa chỉ tại Số nhà 5 ngõ 29 đường Phùng Khoang, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 5 ngõ 29 đường Phùng Khoang, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107490406. Người đại diện pháp luật: *** *** Hồng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107490406 | Ngày cấp | 01-07-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THIÊN HỒNG | Tên giao dịch | THIEN HONG IST CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 5 ngõ 29 đường Phùng Khoang, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 5 ngõ 29 đường Phùng Khoang, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 0903468484 | Người đại diện | *** *** Hồng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 30-06-2016 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | Mã ngành | A0118 |
Từ khoá: 0107490406, THIEN HONG IST CO.,LTD, Hà Nội, Phường Đại Mỗ, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Trung Văn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 4 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 5 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 8 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 9 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 10 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 11 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 12 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 13 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 14 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 15 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 16 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 17 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 18 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 19 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 20 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 21 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 22 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 23 | Trồng lúa | A01110 |
| 24 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 25 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 26 | Trồng cây mía | A01140 |
| 27 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 28 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 29 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 30 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) | A0118 |
| 31 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 32 | Trồng cây điều | A01230 |
| 33 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 34 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 35 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 36 | Trồng cây chè | A01270 |
| 37 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 38 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 39 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 40 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 41 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 42 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 43 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 44 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 45 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 46 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 47 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 48 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 49 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 50 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 51 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 52 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 53 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 54 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 55 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật | Q8810 |