CÔNG TY TNHH THỜI TRANG MENGSHANU VIỆT NAM

MENGSHANU CO., LTD

CÔNG TY TNHH THỜI TRANG MENGSHANU VIỆT NAM - MENGSHANU CO., LTD có địa chỉ tại thôn Đàn Viên, Xã Bình Minh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: thôn Đàn Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107490646. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuyền.

Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107490646 Ngày cấp07-07-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THỜI TRANG MENGSHANU VIỆT NAM Tên giao dịchMENGSHANU CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
thôn Đàn Viên, Xã Bình Minh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
thôn Đàn Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Bình Minh
Điện thoại01669671925 Người đại diện*** *** Tuyền
Giấy phép số Ngày hoạt động30-06-2016
Ngành nghề chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Mã ngànhC14100

Từ khoá: 0107490646, MENGSHANU CO., LTD, Hà Nội, Xã Bình Minh, Hà Nội, Huyện Thanh Oai, Xã Cao Viên

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú S96200
6 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
7 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
8 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
9 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
10 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
11 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
12 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
13 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
14 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
15 Trồng lúa A01110
16 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
17 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
18 Trồng cây mía A01140
19 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
20 Trồng cây lấy sợi A01160
21 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
22 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
23 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
24 Trồng cây điều A01230
25 Trồng cây hồ tiêu A01240
26 Trồng cây cao su A01250
27 Trồng cây cà phê A01260
28 Trồng cây chè A01270
29 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
30 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
31 Chăn nuôi trâu, bò A01410
32 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
33 Chăn nuôi dê, cừu A01440
34 Chăn nuôi lợn A01450
35 Chăn nuôi gia cầm A0146
36 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
37 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
38 Giáo dục nghề nghiệp P8532
39 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
40 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
41 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
42 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
43 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
44 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
45 Sản xuất đường C10720
46 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
47 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
48 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
49 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
50 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
51 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
52 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (ngành chính) C14100
53 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
54 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
55 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
56 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120