CÔNG TY CỔ PHẦN BẤT ĐỘNG SẢN KINGSLAND

KINGSLAND PROPERTY JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN BẤT ĐỘNG SẢN KINGSLAND - KINGSLAND PROPERTY JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Tầng 4, số 135 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 4, số 135 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107492481. Người đại diện pháp luật: *** *** Lịch.

Ngành nghề kinh doanh chính: Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107492481 Ngày cấp05-07-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN BẤT ĐỘNG SẢN KINGSLAND Tên giao dịchKINGSLAND PROPERTY JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 4, số 135 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 4, số 135 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Láng
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Lịch
Giấy phép số Ngày hoạt động04-07-2016
Ngành nghề chính Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Mã ngànhL68200

Từ khoá: 0107492481, KINGSLAND PROPERTY JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Láng, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Thượng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Xây dựng nhà các loại F41000
5 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
6 Xây dựng công trình công ích F42200
7 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
8 Phá dỡ F43110
9 Chuẩn bị mặt bằng F43120
10 Lắp đặt hệ thống điện F43210
11 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
12 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
13 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
14 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
15 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
16 Bán buôn gạo G46310
17 Bán buôn thực phẩm G4632
18 Bán buôn đồ uống G4633
19 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
20 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
21 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
22 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
23 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
24 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
25 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
26 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
27 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
28 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
29 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
30 Dịch vụ ăn uống khác I56290
31 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
32 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (ngành chính) L68200
33 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
34 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
35 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
36 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
37 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
38 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
39 Giáo dục mầm non P85100
40 Giáo dục tiểu học P85200
41 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
42 Giáo dục nghề nghiệp P8532
43 Đào tạo cao đẳng P85410
44 Đào tạo đại học và sau đại học P85420
45 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
46 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
47 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
48 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
49 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) S96100
50 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
51 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
52 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
53 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
54 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
55 Sản xuất đường C10720
56 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
57 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
58 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
59 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
60 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
61 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
62 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
63 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
64 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
65 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
66 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
67 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
68 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
69 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
70 Sản xuất giày dép C15200
71 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023