CÔNG TY CỔ PHẦN VINASIA
VINASIA., CORP
CÔNG TY CỔ PHẦN VINASIA - VINASIA., CORP có địa chỉ đăng ký tại Số 162 phố Yên Phụ, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107493580. Người đại diện pháp luật: *** *** Huy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xử lý hạt giống để nhân giống
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107493580 | Ngày cấp | 05-07-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN VINASIA | Tên giao dịch | VINASIA., CORP |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 162 phố Yên Phụ, Phường Hồng Hà hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Yên Phụ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 162 phố Yên Phụ, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hồng Hà hoặc Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0973529299 | Người đại diện | *** *** Huy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-07-2016 | |
| Ngành nghề chính | Xử lý hạt giống để nhân giống | Mã ngành | A01640 |
Từ khoá: 0107493580, VINASIA., CORP, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Yên Phụ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 10 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 11 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 12 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 13 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 14 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 15 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 16 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 17 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 18 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 19 | Trồng lúa | A01110 |
| 20 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 21 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 22 | Trồng cây mía | A01140 |
| 23 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 24 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 25 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 26 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 27 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 28 | Trồng cây điều | A01230 |
| 29 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 30 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 31 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 32 | Trồng cây chè | A01270 |
| 33 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 34 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 35 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 36 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 37 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 38 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 39 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 40 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 41 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 42 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 43 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 44 | Xử lý hạt giống để nhân giống (ngành chính) | A01640 |
| 45 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan | A01700 |
| 46 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 47 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 48 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 49 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 50 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 51 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 52 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 53 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 54 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 55 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 56 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 57 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 58 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 59 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |