CÔNG TY TNHH DESKA
DESKA CO.,LTD
CÔNG TY TNHH DESKA - DESKA CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 15, ngách 84, ngõ 34 phố Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107493622. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107493622 | Ngày cấp | 05-07-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DESKA | Tên giao dịch | DESKA CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 15, ngách 84, ngõ 34 phố Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Ô Chợ Dừa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 15, ngách 84, ngõ 34 phố Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0936049426 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-07-2016 | |
| Ngành nghề chính | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | Mã ngành | N8219 |
Từ khoá: 0107493622, DESKA CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Ô Chợ Dừa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 2 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 3 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 4 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 5 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 6 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 8 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 9 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế | M69200 |
| 10 | Hoạt động của trụ sở văn phòng | M70100 |
| 11 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 12 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 13 | Quảng cáo | M73100 |
| 14 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 15 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 16 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 17 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 18 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 19 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 20 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác (ngành chính) | N8219 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 22 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng | N82910 |
| 24 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 25 | Hoạt động thư viện và lưu trữ | R91010 |
| 26 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 27 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 28 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính | N77400 |
| 29 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 30 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |