CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ ĐIỆN THÀNH TRUNG

THANH TRUNG ELECTRIC EQUIPMENT TRADING AND PRODUCTION COMPAN

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ ĐIỆN THÀNH TRUNG - THANH TRUNG ELECTRIC EQUIPMENT TRADING AND PRODUCTION COMPAN có địa chỉ đăng ký tại Số 10 ngõ 111 đường Thụy Phương, Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107494175. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107494175 Ngày cấp05-07-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ ĐIỆN THÀNH TRUNG Tên giao dịchTHANH TRUNG ELECTRIC EQUIPMENT TRADING AND PRODUCTION COMPAN
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 10 ngõ 111 đường Thụy Phương, Phường Thượng Cát hoặc Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Phường Thụy Phương được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 10 ngõ 111 đường Thụy Phương, Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Thượng Cát hoặc Phường Đông Ngạc
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Trung
Giấy phép số Ngày hoạt động04-07-2016
Ngành nghề chính Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Mã ngànhC26400

Từ khoá: 0107494175, THANH TRUNG ELECTRIC EQUIPMENT TRADING AND PRODUCTION COMPAN, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Thụy Phương

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
3 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
5 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
6 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
7 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
8 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
9 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
10 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (ngành chính) C26400
11 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
12 Sản xuất pin và ắc quy C27200
13 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
14 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
15 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
16 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
17 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
18 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
19 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
20 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
21 Sửa chữa thiết bị điện C33140
22 Sửa chữa thiết bị khác C33190
23 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
24 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
25 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
26 Xây dựng nhà các loại F41000
27 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
28 Xây dựng công trình công ích F42200
29 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
30 Phá dỡ F43110
31 Chuẩn bị mặt bằng F43120
32 Lắp đặt hệ thống điện F43210
33 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
34 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
35 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
36 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
37 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
38 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
39 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
40 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
41 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
42 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
43 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
44 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
45 Cho thuê xe có động cơ N7710
46 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
47 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
48 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
49 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
50 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
51 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
52 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
53 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
54 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
55 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
56 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
57 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
58 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110