CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

AGRICULTURE VN ., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM - AGRICULTURE VN ., JSC có địa chỉ tại Ki ốt 30, 31 Tổ 6, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Ki ốt 30,31 Tổ 6, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107495612. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ trồng trọt

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107495612 Ngày cấp07-07-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM Tên giao dịchAGRICULTURE VN ., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Ki ốt 30, 31 Tổ 6, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Ki ốt 30,31 Tổ 6, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Quang Minh
Điện thoại0466547666 Người đại diện*** *** Dũng
Giấy phép số Ngày hoạt động05-07-2016
Ngành nghề chính Hoạt động dịch vụ trồng trọt Mã ngànhA01610

Từ khoá: 0107495612, AGRICULTURE VN ., JSC, Hà Nội, Xã Quang Minh, Hà Nội, Huyện Mê Linh, Thị trấn Quang Minh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
5 Phá dỡ F43110
6 Chuẩn bị mặt bằng F43120
7 Lắp đặt hệ thống điện F43210
8 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
9 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
10 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
11 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
12 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
13 Quảng cáo M73100
14 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
15 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
16 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
17 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
18 Hoạt động dịch vụ trồng trọt (ngành chính) A01610
19 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
20 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
21 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
22 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
23 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
24 In ấn C18110
25 Dịch vụ liên quan đến in C18120
26 Sao chép bản ghi các loại C18200
27 Cung ứng lao động tạm thời N78200
28 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
29 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
30 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
31 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300