CÔNG TY TNHH LƯƠNG THỰC VÀ THỰC PHẨM MIEFOOD

MIEFOOD CO.,LTD

CÔNG TY TNHH LƯƠNG THỰC VÀ THỰC PHẨM MIEFOOD - MIEFOOD CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 12 ngách 5, ngõ 178, đường Tây Sơn, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107496454. Người đại diện pháp luật: *** *** Long.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn gạo

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107496454 Ngày cấp06-07-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH LƯƠNG THỰC VÀ THỰC PHẨM MIEFOOD Tên giao dịchMIEFOOD CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 12 ngách 5, ngõ 178, đường Tây Sơn, Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Trung Liệt được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 12 ngách 5, ngõ 178, đường Tây Sơn, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa
Điện thoại0437688120 Người đại diện*** *** Long
Giấy phép số Ngày hoạt động05-07-2016
Ngành nghề chính Bán buôn gạo Mã ngànhG46310

Từ khoá: 0107496454, MIEFOOD CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Trung Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
4 Bán buôn gạo (ngành chính) G46310
5 Bán buôn thực phẩm G4632
6 Bán buôn đồ uống G4633
7 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
8 Bán buôn tổng hợp G46900
9 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
10 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
11 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
12 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
13 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
14 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
15 Trồng lúa A01110
16 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
17 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
18 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
19 Chăn nuôi lợn A01450
20 Chăn nuôi gia cầm A0146
21 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
22 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
23 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
24 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
25 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
26 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
27 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
28 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
29 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620