CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ DƯỢC PHẨM LOTUS
LOTUS PHARMA TECH CO.,LTD
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ DƯỢC PHẨM LOTUS - LOTUS PHARMA TECH CO.,LTD có địa chỉ tại Lô 49M-2, KCN Quang Minh, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô 49M-2, KCN Quang Minh, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107496528. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107496528 | Ngày cấp | 06-07-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ DƯỢC PHẨM LOTUS | Tên giao dịch | LOTUS PHARMA TECH CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô 49M-2, KCN Quang Minh, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô 49M-2, KCN Quang Minh, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Quang Minh |
| Điện thoại | 0466574599 | Người đại diện | *** *** Thành |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-07-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | C10790 |
Từ khoá: 0107496528, LOTUS PHARMA TECH CO.,LTD, Hà Nội, Xã Quang Minh, Hà Nội, Huyện Mê Linh, Thị trấn Quang Minh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 7 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 8 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 9 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 10 | Quảng cáo | M73100 |
| 11 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 12 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 13 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 14 | Sản xuất đường | C10720 |
| 15 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | C10790 |