CÔNG TY CỔ PHẦN ANFOOD VIỆT NAM

ANFOOD VIET NAM

CÔNG TY CỔ PHẦN ANFOOD VIỆT NAM - ANFOOD VIET NAM có địa chỉ tại Số 117, ngõ 12 Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 117, ngõ 12 Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107498275. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắm.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107498275 Ngày cấp07-07-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ANFOOD VIỆT NAM Tên giao dịchANFOOD VIET NAM
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 117, ngõ 12 Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 117, ngõ 12 Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Thắm
Giấy phép số Ngày hoạt động06-07-2016
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0107498275, ANFOOD VIET NAM, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Phương Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
6 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
7 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
8 Bán buôn đồ uống G4633
9 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
10 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
11 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
12 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
13 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
14 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
15 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
16 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
17 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
18 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
19 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
20 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
21 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
22 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
23 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
24 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
25 Chăn nuôi trâu, bò A01410
26 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
27 Chăn nuôi dê, cừu A01440
28 Chăn nuôi lợn A01450
29 Chăn nuôi gia cầm A0146
30 Chăn nuôi khác A01490
31 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
32 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
33 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
34 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
35 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
36 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
37 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
38 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
39 Giáo dục mầm non P85100
40 Giáo dục tiểu học P85200
41 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
42 Giáo dục nghề nghiệp P8532
43 Đào tạo cao đẳng P85410
44 Đào tạo đại học và sau đại học P85420
45 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
46 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
47 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
48 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
49 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
50 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
51 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
52 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
53 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
54 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
55 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
56 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
57 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
58 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300