CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ KOSHO
KOSHO INCO .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ KOSHO - KOSHO INCO .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 140 đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107498324. Người đại diện pháp luật: *** *** Tân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107498324 | Ngày cấp | 06-07-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ KOSHO | Tên giao dịch | KOSHO INCO .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 140 đường Cầu Diễn, Phường Thượng Cát hoặc Phường Tây Tựu hoặc Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội Phường Minh Khai được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 140 đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thượng Cát hoặc Phường Tây Tựu hoặc Phường Xuân Phương |
| Điện thoại | 0462537101 | Người đại diện | *** *** Tân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-07-2016 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | Mã ngành | P85600 |
Từ khoá: 0107498324, KOSHO INCO .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Minh Khai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 2 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 3 | Cổng thông tin | J63120 |
| 4 | Quảng cáo | M73100 |
| 5 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 6 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 7 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 8 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 9 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 10 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) | P85600 |
| 11 | In ấn | C18110 |
| 12 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 13 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 14 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 15 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 16 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 17 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 18 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 19 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |