CÔNG TY CỔ PHẦN VỆ SINH MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT
TAN PHAT ENVIRONMENTAL HYGIENE JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN VỆ SINH MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT - TAN PHAT ENVIRONMENTAL HYGIENE JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Thôn Yên Mỹ, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Yên Mỹ, Xã Dương Quang, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107499173. Người đại diện pháp luật: *** *** Hòa.
Ngành nghề kinh doanh chính: Thoát nước và xử lý nước thải
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107499173 | Ngày cấp | 07-07-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN VỆ SINH MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT | Tên giao dịch | TAN PHAT ENVIRONMENTAL HYGIENE JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Yên Mỹ, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Yên Mỹ, Xã Dương Quang, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thuận An |
| Điện thoại | 0918534535 | Người đại diện | *** *** Hòa |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-07-2016 | |
| Ngành nghề chính | Thoát nước và xử lý nước thải | Mã ngành | E3700 |
Từ khoá: 0107499173, TAN PHAT ENVIRONMENTAL HYGIENE JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Thuận An, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Dương Quang
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Thoát nước và xử lý nước thải (ngành chính) | E3700 |
| 2 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 3 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 4 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 5 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 6 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 7 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 8 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 9 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 10 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 11 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 12 | Phá dỡ | F43110 |
| 13 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 17 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 18 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 19 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 20 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 21 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 22 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 23 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 24 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 25 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 26 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 27 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 29 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 30 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 31 | Hoạt động cấp tín dụng khác | K64920 |
| 32 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 33 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 34 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 35 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 36 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 37 | Quảng cáo | M73100 |
| 38 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 39 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 40 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 41 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 42 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | N80200 |
| 43 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 44 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 45 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 46 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |