CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG TRẠI TOMITA VIỆT NAM
TOMITA FARM.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG TRẠI TOMITA VIỆT NAM - TOMITA FARM.,JSC có địa chỉ tại Thôn Nhuế, Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Nhuế, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107499688. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107499688 | Ngày cấp | 08-07-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG TRẠI TOMITA VIỆT NAM | Tên giao dịch | TOMITA FARM.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Nhuế, Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Nhuế, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thiên Lộc |
| Điện thoại | 0981645533 | Người đại diện | *** *** Hà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-07-2016 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | Mã ngành | A0118 |
Từ khoá: 0107499688, TOMITA FARM.,JSC, Hà Nội, Xã Thiên Lộc, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Kim Chung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 6 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 7 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 8 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 9 | Phá dỡ | F43110 |
| 10 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 11 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 12 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 13 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 14 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 15 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 16 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 17 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 18 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 19 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 20 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 21 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 22 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 23 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 24 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 25 | Cơ sở lưu trú khác | I5590 |
| 26 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 27 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 28 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | G47640 |
| 29 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 30 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 31 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 32 | Trồng lúa | A01110 |
| 33 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 34 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 35 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) | A0118 |
| 36 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 37 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 38 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 39 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 40 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 41 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 42 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 43 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 44 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 45 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 46 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 47 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 48 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 49 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 50 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 51 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 52 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 53 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 54 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 55 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 56 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 57 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 58 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 59 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 60 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 61 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 62 | Sản xuất đường | C10720 |
| 63 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 64 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 65 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 66 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 67 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 68 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 69 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 70 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 71 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 72 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 73 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |