CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NAVASCO

NAVASCO TRADING COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NAVASCO - NAVASCO TRADING COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 10, ngõ 216, phố Hồng Mai, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 10, ngõ 216, phố Hồng Mai, Phường Quỳnh Lôi, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107499783. Người đại diện pháp luật: *** *** Phong.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107499783 Ngày cấp07-07-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NAVASCO Tên giao dịchNAVASCO TRADING COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 10, ngõ 216, phố Hồng Mai, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 10, ngõ 216, phố Hồng Mai, Phường Quỳnh Lôi, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bạch Mai
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Phong
Giấy phép số Ngày hoạt động07-07-2016
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0107499783, NAVASCO TRADING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Quỳnh Lôi

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
5 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
6 Bán buôn đồ uống G4633
7 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
8 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
9 Bán buôn tổng hợp G46900
10 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
11 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
12 Dịch vụ đóng gói N82920
13 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
14 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
15 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
16 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790