CÔNG TY CP XÂY DỰNG THANH NIÊN VIỆT NAM

THANH VIEN VIET NAM CONSTRUCTION CO., LTD

CÔNG TY CP XÂY DỰNG THANH NIÊN VIỆT NAM - THANH VIEN VIET NAM CONSTRUCTION CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Nhà số 9 đường Đại Mỗ, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107505772. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107505772 Ngày cấp14-07-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CP XÂY DỰNG THANH NIÊN VIỆT NAM Tên giao dịchTHANH VIEN VIET NAM CONSTRUCTION CO., LTD
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Nhà số 9 đường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Đại Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Nhà số 9 đường Đại Mỗ, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Thắng
Giấy phép số Ngày hoạt động13-07-2016
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0107505772, THANH VIEN VIET NAM CONSTRUCTION CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Đại Mỗ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
2 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
3 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
4 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
5 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
6 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
7 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
8 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
9 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
10 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
11 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
12 Xây dựng công trình công ích F42200
13 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
14 Phá dỡ F43110
15 Chuẩn bị mặt bằng F43120
16 Lắp đặt hệ thống điện F43210
17 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
18 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
19 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
20 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
21 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
22 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
23 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
24 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
25 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
26 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
27 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
28 Cho thuê xe có động cơ N7710
29 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
30 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
31 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
32 Chăn nuôi trâu, bò A01410
33 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
34 Chăn nuôi dê, cừu A01440
35 Chăn nuôi lợn A01450
36 Chăn nuôi gia cầm A0146
37 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
38 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
39 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
40 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
41 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
42 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
43 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
44 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
45 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
46 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300