CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG VIỆT MỸ
VIET MY NUTRI.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG VIỆT MỸ - VIET MY NUTRI.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 6, ngõ 47 Khương trung, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107506818. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107506818 | Ngày cấp | 15-07-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG VIỆT MỸ | Tên giao dịch | VIET MY NUTRI.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 6, ngõ 47 Khương trung, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 6, ngõ 47 Khương trung, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 02439973535 | Người đại diện | *** *** Cường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-07-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | Mã ngành | C10800 |
Từ khoá: 0107506818, VIET MY NUTRI.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 6 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 7 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 8 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 9 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 10 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 11 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 12 | Sản xuất đường | C10720 |
| 13 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 14 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 15 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (ngành chính) | C10800 |