CÔNG TY TNHH MONMON VIỆT NAM

MONMON VIET NAM COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH MONMON VIỆT NAM - MONMON VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ tại T158 Khu TĐC Dự án cải tạo nâng cấp đường Dốc Hội - ĐHNN, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: T158 Khu TĐC Dự án cải tạo nâng cấp đường Dốc Hội - ĐHNN, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107508607. Người đại diện pháp luật: *** *** Thục.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107508607 Ngày cấp18-07-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH MONMON VIỆT NAM Tên giao dịchMONMON VIET NAM COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
T158 Khu TĐC Dự án cải tạo nâng cấp đường Dốc Hội - ĐHNN, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
T158 Khu TĐC Dự án cải tạo nâng cấp đường Dốc Hội - ĐHNN, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Gia Lâm
Điện thoại0994818525 Người đại diện*** *** Thục
Giấy phép số Ngày hoạt động15-07-2016
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0107508607, MONMON VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Gia Lâm, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Thị trấn Trâu Quỳ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
6 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
7 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
8 Bán buôn gạo G46310
9 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
10 Bán buôn đồ uống G4633
11 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
12 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
13 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
14 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
15 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
16 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
17 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
18 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
19 Chăn nuôi trâu, bò A01410
20 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
21 Chăn nuôi dê, cừu A01440
22 Chăn nuôi lợn A01450
23 Chăn nuôi gia cầm A0146
24 Chăn nuôi khác A01490
25 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
26 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
27 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
28 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
29 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
30 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
31 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
32 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
33 Dịch vụ đóng gói N82920
34 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990