CÔNG TY TNHH KIM KHÍ PHƯƠNG ANH

PHUONG ANH METAL CO., LTD

CÔNG TY TNHH KIM KHÍ PHƯƠNG ANH - PHUONG ANH METAL CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 6, ngõ 66/8 Ngọc Thụy, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107508893. Người đại diện pháp luật: *** *** Duẩn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107508893 Ngày cấp15-07-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH KIM KHÍ PHƯƠNG ANH Tên giao dịchPHUONG ANH METAL CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 6, ngõ 66/8 Ngọc Thụy, Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Thụy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 6, ngõ 66/8 Ngọc Thụy, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Duẩn
Giấy phép số Ngày hoạt động15-07-2016
Ngành nghề chính Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Mã ngànhG4752

Từ khoá: 0107508893, PHUONG ANH METAL CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Ngọc Thụy

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
2 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
3 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
4 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
5 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
6 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
7 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
8 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
9 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
10 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
11 Đúc sắt thép C24310
12 Đúc kim loại màu C24320
13 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
14 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
15 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
16 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
17 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
18 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
19 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
20 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
21 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
22 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
23 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học C26800
24 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
25 Sản xuất pin và ắc quy C27200
26 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
27 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
28 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
29 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
30 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
31 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
32 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
33 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
34 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
35 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
36 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
37 Sản xuất máy luyện kim C28230
38 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
39 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
40 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao C32300
41 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
42 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
43 Sửa chữa thiết bị điện C33140
44 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
45 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống D35200
46 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
47 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
48 Xây dựng nhà các loại F41000
49 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
50 Xây dựng công trình công ích F42200
51 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
52 Phá dỡ F43110
53 Chuẩn bị mặt bằng F43120
54 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
55 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
56 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
57 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
58 Bán mô tô, xe máy G4541
59 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
60 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
61 Bán buôn thực phẩm G4632
62 Bán buôn đồ uống G4633
63 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
64 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
65 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
66 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
67 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
68 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
69 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
70 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
71 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
72 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
73 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
74 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (ngành chính) G4752
75 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
76 Sản xuất mô tô, xe máy C30910
77 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
78 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
79 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan C32110
80 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan C32120
81 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
82 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
83 Khai thác và thu gom than bùn B08920
84 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên B09100
85 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
86 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
87 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
88 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
89 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
90 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
91 In ấn C18110
92 Dịch vụ liên quan đến in C18120
93 Sao chép bản ghi các loại C18200
94 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế C19200
95 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
96 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
97 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
98 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023