CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ THĂNG LONG VIỆT NAM

THANG LONG VIET NAM CTC .,JCS

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ THĂNG LONG VIỆT NAM - THANG LONG VIET NAM CTC .,JCS có địa chỉ tại Số 45 đường An Đào B, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 45 đường An Đào B, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107510412. Người đại diện pháp luật: *** *** Vũ.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107510412 Ngày cấp19-07-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ THĂNG LONG VIỆT NAM Tên giao dịchTHANG LONG VIET NAM CTC .,JCS
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 45 đường An Đào B, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 45 đường An Đào B, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Gia Lâm
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Vũ
Giấy phép số Ngày hoạt động18-07-2016
Ngành nghề chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Mã ngànhN82990

Từ khoá: 0107510412, THANG LONG VIET NAM CTC .,JCS, Hà Nội, Xã Gia Lâm, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Thị trấn Trâu Quỳ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
5 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
6 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
7 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
8 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
9 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
10 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
11 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
12 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
13 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
14 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
15 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
16 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
17 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
18 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
19 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
20 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
21 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
22 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
23 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
24 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
25 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
26 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
27 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
28 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
29 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
30 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
31 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
32 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
33 Sửa chữa thiết bị điện C33140
34 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
35 Sửa chữa thiết bị khác C33190
36 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
37 Bán buôn gạo G46310
38 Bán buôn thực phẩm G4632
39 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
40 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
41 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
42 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
43 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
44 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
45 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
46 Quảng cáo M73100
47 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
48 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
49 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
50 Trồng lúa A01110
51 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
52 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
53 Trồng cây mía A01140
54 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
55 Trồng cây lấy sợi A01160
56 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
57 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
58 Chăn nuôi trâu, bò A01410
59 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
60 Chăn nuôi dê, cừu A01440
61 Chăn nuôi lợn A01450
62 Chăn nuôi gia cầm A0146
63 Khai thác thuỷ sản biển A03110
64 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
65 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
66 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
67 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (ngành chính) N82990
68 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
69 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
70 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
71 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
72 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da S95230
73 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự S95240
74 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác S95290
75 In ấn C18110
76 Dịch vụ liên quan đến in C18120
77 Sao chép bản ghi các loại C18200
78 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730