CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY XÂY DỰNG VÀ THỦY NÔNG ĐÔNG DƯƠNG

VENIC., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY XÂY DỰNG VÀ THỦY NÔNG ĐÔNG DƯƠNG - VENIC., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 8, ngõ 230/96 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107511906. Người đại diện pháp luật: *** *** Quang.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107511906 Ngày cấp21-07-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN MÁY XÂY DỰNG VÀ THỦY NÔNG ĐÔNG DƯƠNG Tên giao dịchVENIC., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 8, ngõ 230/96 Định Công Thượng, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 8, ngõ 230/96 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoại0912667579 Người đại diện*** *** Quang
Giấy phép số Ngày hoạt động19-07-2016
Ngành nghề chính Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Mã ngànhJ63110

Từ khoá: 0107511906, VENIC., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
2 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
3 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
4 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
5 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
6 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
7 Sản xuất pin và ắc quy C27200
8 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
9 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
10 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
11 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
12 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
13 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
14 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
15 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
16 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
17 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
18 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
19 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
20 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
21 Sửa chữa thiết bị điện C33140
22 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
23 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
24 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
25 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
26 Xây dựng nhà các loại F41000
27 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
28 Xây dựng công trình công ích F42200
29 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
30 Lắp đặt hệ thống điện F43210
31 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
32 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
33 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
34 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
35 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
36 Bán mô tô, xe máy G4541
37 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
38 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
39 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
40 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
41 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
42 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
43 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
44 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
45 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
46 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
47 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
48 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
49 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (ngành chính) J63110
50 Cổng thông tin J63120
51 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
52 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
53 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
54 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
55 Khai thác và thu gom than cứng B05100
56 Khai thác và thu gom than non B05200
57 Khai thác quặng sắt B07100
58 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
59 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
60 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
61 Khai thác và thu gom than bùn B08920
62 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
63 Điều hành tua du lịch N79120
64 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
65 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
66 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300