CÔNG TY CỔ PHẦN RAINCOFFEE
RAINCOFFEE.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN RAINCOFFEE - RAINCOFFEE.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 231 phố Tô Hiệu, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107511984. Người đại diện pháp luật: *** *** Hòa.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107511984 | Ngày cấp | 20-07-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN RAINCOFFEE | Tên giao dịch | RAINCOFFEE.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 231 phố Tô Hiệu, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 231 phố Tô Hiệu, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0917402848 | Người đại diện | *** *** Hòa |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-07-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | Mã ngành | A01610 |
Từ khoá: 0107511984, RAINCOFFEE.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 2 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 7 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 8 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 9 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 10 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 11 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (ngành chính) | A01610 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 14 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 15 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 17 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 18 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 19 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 20 | In ấn | C18110 |
| 21 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |