CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VIỆT - VCT

VCT - VIET., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VIỆT - VCT - VCT - VIET., JSC có địa chỉ tại Số 44, ngách 5, ngõ 1002 đường Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 44, ngách 5, ngõ 1002 đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107512561. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107512561 Ngày cấp20-07-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VIỆT - VCT Tên giao dịchVCT - VIET., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 44, ngách 5, ngõ 1002 đường Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 44, ngách 5, ngõ 1002 đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Láng
Điện thoại04355640350912140 Người đại diện*** *** Phương
Giấy phép số Ngày hoạt động20-07-2016
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0107512561, VCT - VIET., JSC, Hà Nội, Phường Láng, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Thượng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
2 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
3 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
4 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
5 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
6 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
7 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
8 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
9 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
10 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
11 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
12 Sửa chữa thiết bị điện C33140
13 Sửa chữa thiết bị khác C33190
14 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
15 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
16 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
17 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
18 Xây dựng công trình công ích F42200
19 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
20 Phá dỡ F43110
21 Chuẩn bị mặt bằng F43120
22 Lắp đặt hệ thống điện F43210
23 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
24 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
25 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
26 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
27 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
28 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
29 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
30 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
31 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
32 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
33 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
34 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
35 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
36 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
37 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
38 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
39 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
40 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
41 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
42 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
43 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
44 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730