CÔNG TY TNHH TM&DV NGỌC MỸ
NGOC MY TM&DV CO., LTD
CÔNG TY TNHH TM&DV NGỌC MỸ - NGOC MY TM&DV CO., LTD có địa chỉ tại Thôn Phú Mỹ, Xã Kiều Phú, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Phú Mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107513607. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107513607 | Ngày cấp | 21-07-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TM&DV NGỌC MỸ | Tên giao dịch | NGOC MY TM&DV CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Phú Mỹ, Xã Kiều Phú, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Phú Mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Kiều Phú |
| Điện thoại | 0912020102 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-07-2016 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0107513607, NGOC MY TM&DV CO., LTD, Hà Nội, Xã Kiều Phú, Hà Nội, Huyện Quốc Oai, Xã Ngọc Mỹ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 3 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 4 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 7 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 8 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 10 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 12 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 13 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 14 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 15 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 16 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 17 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 18 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 19 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 20 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 21 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 22 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 23 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 24 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 26 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 27 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 28 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 29 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 30 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 31 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 32 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 33 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 34 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 35 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 36 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 37 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 38 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |