CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
SIC CO., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG - SIC CO., JSC có địa chỉ đăng ký tại Cụm 4, Xã Hồng Hà, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107513999. Người đại diện pháp luật: *** *** Tùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động viễn thông có dây
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107513999 | Ngày cấp | 21-07-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG | Tên giao dịch | SIC CO., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Cụm 4, Xã Yên Lãng hoặc Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội Xã Hồng Hà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Cụm 4, Xã Hồng Hà, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Yên Lãng hoặc Xã Ô Diên |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Tùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-07-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động viễn thông có dây | Mã ngành | J61100 |
Từ khoá: 0107513999, SIC CO., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đan Phượng, Xã Hồng Hà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 2 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 3 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 4 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 5 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 6 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ | S96320 |
| 8 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 9 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 10 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 11 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 12 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 13 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 14 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 15 | Vận tải hàng hóa đường sắt | H49120 |
| 16 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 17 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 18 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không | H5223 |
| 22 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 23 | Bưu chính | H53100 |
| 24 | Chuyển phát | H53200 |
| 25 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 26 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 27 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 28 | Hoạt động viễn thông có dây (ngành chính) | J61100 |
| 29 | Hoạt động viễn thông không dây | J61200 |
| 30 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 31 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 33 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 34 | Cổng thông tin | J63120 |
| 35 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 36 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 37 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 38 | Quảng cáo | M73100 |
| 39 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 40 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 41 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 42 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 43 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 44 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 45 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 46 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 47 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 48 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |