CÔNG TY CỔ PHẦN FUKOKU HÀ LONG

FUKOKU HA LONG ., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN FUKOKU HÀ LONG - FUKOKU HA LONG ., JSC có địa chỉ đăng ký tại BT 12, Hồ Vĩnh Hoàng, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107515876. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiệu.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107515876 Ngày cấp25-07-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN FUKOKU HÀ LONG Tên giao dịchFUKOKU HA LONG ., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
BT 12, Hồ Vĩnh Hoàng, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Hưng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
BT 12, Hồ Vĩnh Hoàng, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng
Điện thoại0436320881 Người đại diện*** *** Hiệu
Giấy phép số Ngày hoạt động22-07-2016
Ngành nghề chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Mã ngànhC10800

Từ khoá: 0107515876, FUKOKU HA LONG ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Vĩnh Hưng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
4 Trồng lúa A01110
5 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
6 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
7 Trồng cây lấy sợi A01160
8 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
9 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
10 Trồng cây hàng năm khác A01190
11 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
12 Trồng cây điều A01230
13 Trồng cây hồ tiêu A01240
14 Trồng cây cà phê A01260
15 Trồng cây chè A01270
16 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
17 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
18 Chăn nuôi trâu, bò A01410
19 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
20 Chăn nuôi dê, cừu A01440
21 Chăn nuôi lợn A01450
22 Chăn nuôi gia cầm A0146
23 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
24 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
25 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
26 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
27 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
28 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
29 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
30 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
31 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (ngành chính) C10800