CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ QUANG VIỆT
QUANG VIET ORGANIC AGRICULTURE COMPANY LIMITED
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ QUANG VIỆT - QUANG VIET ORGANIC AGRICULTURE COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại số 587 đường Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107516478. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107516478 | Ngày cấp | 26-07-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ QUANG VIỆT | Tên giao dịch | QUANG VIET ORGANIC AGRICULTURE COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | số 587 đường Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | số 587 đường Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0913233393 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-07-2016 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | Mã ngành | A0118 |
Từ khoá: 0107516478, QUANG VIET ORGANIC AGRICULTURE COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Đình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 7 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 8 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 9 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 10 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) | A0118 |
| 11 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 12 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 13 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 14 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 18 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 19 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 20 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 21 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 22 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 23 | Sản xuất đường | C10720 |
| 24 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 25 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 26 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 27 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |