CÔNG TY CỔ PHẦN GỖ NỘI THẤT SMC VIỆT NAM
SMC FURNITURE WOOD., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN GỖ NỘI THẤT SMC VIỆT NAM - SMC FURNITURE WOOD., JSC có địa chỉ tại Số 29, ngõ 158 phố Hoàng Văn Thái, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 29, ngõ 158 phố Hoàng Văn Thái, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107516950. Người đại diện pháp luật: *** *** Huy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107516950 | Ngày cấp | 26-07-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN GỖ NỘI THẤT SMC VIỆT NAM | Tên giao dịch | SMC FURNITURE WOOD., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 29, ngõ 158 phố Hoàng Văn Thái, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 29, ngõ 158 phố Hoàng Văn Thái, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0986923366 | Người đại diện | *** *** Huy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-07-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | Mã ngành | C3100 |
Từ khoá: 0107516950, SMC FURNITURE WOOD., JSC, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Phá dỡ | F43110 |
| 5 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 8 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 9 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 10 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 14 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 17 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 18 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 19 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 20 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 21 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (ngành chính) | C3100 |
| 22 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 24 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da | S95230 |
| 25 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự | S95240 |
| 26 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 27 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 28 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 29 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 30 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |