CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TỔNG HỢP KIN HA

KIN HA.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TỔNG HỢP KIN HA - KIN HA.,JSC có địa chỉ tại Đội 4, thôn Tằng My, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đội 4, thôn Tằng My, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107517062. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.

Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107517062 Ngày cấp26-07-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TỔNG HỢP KIN HA Tên giao dịchKIN HA.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Đội 4, thôn Tằng My, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Đội 4, thôn Tằng My, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phúc Thịnh
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Hà
Giấy phép số Ngày hoạt động25-07-2016
Ngành nghề chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Mã ngànhH4933

Từ khoá: 0107517062, KIN HA.,JSC, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Nam Hồng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
4 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
5 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
6 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
7 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (ngành chính) H4933
8 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
9 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
10 Bốc xếp hàng hóa H5224
11 Trồng lúa A01110
12 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
13 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
14 Trồng cây mía A01140
15 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
16 Trồng cây lấy sợi A01160
17 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
18 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
19 Trồng cây hàng năm khác A01190
20 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
21 Trồng cây điều A01230
22 Trồng cây hồ tiêu A01240
23 Trồng cây cao su A01250
24 Trồng cây cà phê A01260
25 Trồng cây chè A01270
26 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
27 Chăn nuôi trâu, bò A01410
28 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
29 Chăn nuôi dê, cừu A01440
30 Chăn nuôi lợn A01450
31 Chăn nuôi gia cầm A0146
32 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
33 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
34 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
35 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
36 Giáo dục mầm non P85100
37 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
38 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
39 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
40 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
41 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
42 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
43 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
44 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
45 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220